Chào mừng quý vị đến với THƯ VIỆN TOÁN THPT_của Thiều Văn Tài .
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Trắc nghiệm lý thuyết. Hạt Nhân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Huy Hoang
Ngày gửi: 23h:22' 05-04-2009
Dung lượng: 870.0 KB
Số lượt tải: 292
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Huy Hoang
Ngày gửi: 23h:22' 05-04-2009
Dung lượng: 870.0 KB
Số lượt tải: 292
Số lượt thích:
0 người
CHỦ ĐỀ: VẬT LÝ HẠT NHÂN. HẠT SƠ CẤP
A. Trắc nghiệm khách quan(Giáo khoa)
1./ Cấu tạo hạt nhân:
1. Các nguyên tử được gọi là đồng vị khi hạt nhân của chúng có
A. cùng số prôtôn. B. cùng số nơtrôn. C. cùng khối lượng. D. cùng số nuclôn.
2. Hạt nhân nguyên tử X được cấu tạo gồm
A. Z nơtron và A prôtôn B. Z nơtron và A nơtron
C. Z prôtôn và (A-Z) nơtron D. Z nơtron và (A-Z) prôton
3. Trong hạt nhân nguyên tử có………………….. prôtôn ,............................. .........................nơtrôn.
4. Trong hạt nhân nguyên tử có………………….. prôtôn ,............................. .......................nơtrôn.
5. Hạt nhân U có cấu tạo gồm có………………….. prôtôn ,............................. .......................nơtrôn.
6.Chọn câu sai khi nói về hạt nhân nguyên tử
A. Kích thước hạt nhân rất nhỏ so với kích thước nguyên tử: nhỏ hơn từ 104 đến 105 lần
B. Khối lượng nguyên tử tập trung toàn bộ tại nhân vì khối eléctron rất nhỏ so với khối lượng hạt nhân.
C. Điện tích hạt nhân tỉ lệ với số prôtôn.
D. khối lượng của một hạt nhân luôn bằng tổng khối lượng các nuclôn tạo hành hạt nhân đó, kích thước hạt nhân tỉ lệ với số khối.
7. Hạt pôzitron(e) là.........................................................................................................................................
A. hạt (+. B. hạt H. C. hạt hạt (-. D. hạt n.
2./Đồng vị :
1.Đồng vị của các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có cùng số......................khác số.................
A. cùng số nơtron (N) B. cùng số khối (A). C. cùng số proton (Z) D.cùng khối lượng
2. tính chất hóa học của một nguyên tử phụ thuộc vào:
A. nguyên tử số. B. số khối. C. khối lượng nguyên tử D. Số các đồng vị
3. Độ lớn điện tích nguyên tố là e = 1,6.10-19 C, điện tích của hạt nhân là
A. 5e. B. 10e. C. - 10e. D. - 5e.
4. Các đồng vị của cùng một nguyên tố thì có cùng
A. khối lượng nguyên tử B. số nơtron. C số nuclôn. D. số prôtôn.
5. Hạt nhân Triti có………………………………………………………………………………….
A. 3 nơtrôn và 1 prôtôn. B. 3 nuclôn, trong đó có 1 nơtrôn (nơtron).
C. 3 nuclôn, trong đó có 1 prôtôn. D. 3 prôtôn và 1 nơtrôn (nơtron).
6. Các đồng vị của Hidro là……………………………………………………………………………
A. Triti, đơtêri và hidro thường B. Heli, tri ti và đơtêri
C. Hidro thường, heli và liti D. heli, triti và liti
7. Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị khối lượng?.....................................................................
A. Kg; B. MeV/c; C. MeV/c2; D. u
8.Động lượng của hạt nhân có thể do bằng đơn vị nào sau đây?.........................................................
A. Jun B. MeV/c2 C. Mev/c D. J.s
9.Trong vật lý hạt nhân, bất đẳng thức nào là đúng khi so sánh khối lượng prôtôn (mp), nơtron (mn) và đơn vị khối lượng nguyên tử u = ………………..kg; mp=……………………….mn=……….……….
.A. mp > u > mn B. mn < mp < u C.mn > mp > u D. mn = mp > u
10. Hệ thức Anhxtanh giữa năng lượng nghỉ E và khối lượng m của vật là
A. E = mc2 . B. E = m2c. C. E = 2mc2 D. E = mc
11. Biết tốc độ ánh sáng trong chân không là c và khối lượng nghỉ của một hạt là m0. Theo thuyết tương đối hẹp của Anh-xtanh, khi hạt này chuyển động với tốc độ v thì khối lượng của nó là
A. B. C. D.
12.Phát biểu nào là sai ?
A. Các đồng vị phóng xạ đều không bền.
B. Các đồng vị của cùng một nguyên tố có cùng vị trí trong bảng hệ thống tuần hoàn.
C. Các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số prôtôn nhưng có số nơtrôn khác nhau gọi là đồng vị.
D. Các đồng vị
A. Trắc nghiệm khách quan(Giáo khoa)
1./ Cấu tạo hạt nhân:
1. Các nguyên tử được gọi là đồng vị khi hạt nhân của chúng có
A. cùng số prôtôn. B. cùng số nơtrôn. C. cùng khối lượng. D. cùng số nuclôn.
2. Hạt nhân nguyên tử X được cấu tạo gồm
A. Z nơtron và A prôtôn B. Z nơtron và A nơtron
C. Z prôtôn và (A-Z) nơtron D. Z nơtron và (A-Z) prôton
3. Trong hạt nhân nguyên tử có………………….. prôtôn ,............................. .........................nơtrôn.
4. Trong hạt nhân nguyên tử có………………….. prôtôn ,............................. .......................nơtrôn.
5. Hạt nhân U có cấu tạo gồm có………………….. prôtôn ,............................. .......................nơtrôn.
6.Chọn câu sai khi nói về hạt nhân nguyên tử
A. Kích thước hạt nhân rất nhỏ so với kích thước nguyên tử: nhỏ hơn từ 104 đến 105 lần
B. Khối lượng nguyên tử tập trung toàn bộ tại nhân vì khối eléctron rất nhỏ so với khối lượng hạt nhân.
C. Điện tích hạt nhân tỉ lệ với số prôtôn.
D. khối lượng của một hạt nhân luôn bằng tổng khối lượng các nuclôn tạo hành hạt nhân đó, kích thước hạt nhân tỉ lệ với số khối.
7. Hạt pôzitron(e) là.........................................................................................................................................
A. hạt (+. B. hạt H. C. hạt hạt (-. D. hạt n.
2./Đồng vị :
1.Đồng vị của các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có cùng số......................khác số.................
A. cùng số nơtron (N) B. cùng số khối (A). C. cùng số proton (Z) D.cùng khối lượng
2. tính chất hóa học của một nguyên tử phụ thuộc vào:
A. nguyên tử số. B. số khối. C. khối lượng nguyên tử D. Số các đồng vị
3. Độ lớn điện tích nguyên tố là e = 1,6.10-19 C, điện tích của hạt nhân là
A. 5e. B. 10e. C. - 10e. D. - 5e.
4. Các đồng vị của cùng một nguyên tố thì có cùng
A. khối lượng nguyên tử B. số nơtron. C số nuclôn. D. số prôtôn.
5. Hạt nhân Triti có………………………………………………………………………………….
A. 3 nơtrôn và 1 prôtôn. B. 3 nuclôn, trong đó có 1 nơtrôn (nơtron).
C. 3 nuclôn, trong đó có 1 prôtôn. D. 3 prôtôn và 1 nơtrôn (nơtron).
6. Các đồng vị của Hidro là……………………………………………………………………………
A. Triti, đơtêri và hidro thường B. Heli, tri ti và đơtêri
C. Hidro thường, heli và liti D. heli, triti và liti
7. Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị khối lượng?.....................................................................
A. Kg; B. MeV/c; C. MeV/c2; D. u
8.Động lượng của hạt nhân có thể do bằng đơn vị nào sau đây?.........................................................
A. Jun B. MeV/c2 C. Mev/c D. J.s
9.Trong vật lý hạt nhân, bất đẳng thức nào là đúng khi so sánh khối lượng prôtôn (mp), nơtron (mn) và đơn vị khối lượng nguyên tử u = ………………..kg; mp=……………………….mn=……….……….
.A. mp > u > mn B. mn < mp < u C.mn > mp > u D. mn = mp > u
10. Hệ thức Anhxtanh giữa năng lượng nghỉ E và khối lượng m của vật là
A. E = mc2 . B. E = m2c. C. E = 2mc2 D. E = mc
11. Biết tốc độ ánh sáng trong chân không là c và khối lượng nghỉ của một hạt là m0. Theo thuyết tương đối hẹp của Anh-xtanh, khi hạt này chuyển động với tốc độ v thì khối lượng của nó là
A. B. C. D.
12.Phát biểu nào là sai ?
A. Các đồng vị phóng xạ đều không bền.
B. Các đồng vị của cùng một nguyên tố có cùng vị trí trong bảng hệ thống tuần hoàn.
C. Các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số prôtôn nhưng có số nơtrôn khác nhau gọi là đồng vị.
D. Các đồng vị
 






Các ý kiến mới nhất